Dòng xe tiếp theo

Thông số kỹ thuật Giá cả : 933.000,000 VNĐ

Corolla Altis 2.0V (CVT-i)

 

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

 

Kích thước

D x R x C

mm x mm
x mm

4,620 x 1,775 x 1,460

 

Chiều dài cơ sở

mm

2.700

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,4

 

Trọng lượng không tải

kg

1,255 - 1,300

 

Trọng lượng toàn tải

kg

1.675

 

Động cơ

Loại động cơ

-

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép

 

Dung tích công tác

cc

1.987

 

Công suất tối đa

mã lực @
vòng/phút

143/ 6,200

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @
vòng/phút

187 / 3,600

 

Hệ thống truyền động

-

-

Cầu trước

 

Hộp số

-

-

Vô cấp

 

Hệ thống treo

Trước

-

Độc lập, kiểu Macpherson

 

 

Sau

-

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

 

Vành & Lốp xe

Loại vành

-

Vành đúc

 

 

Kích thước lốp

-

215/45R17

 

Phanh

Trước

-

Đĩa thông gió

 

 

Sau

-

Đĩa

 

Tiêu chuẩn khí thải

-

-

Euro 2

 

NGOẠI THẤT

 

 

 

 

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

-

LED dạng bóng chiếu

 

 

Đèn chiếu xa

-

Halogen phản xạ đa chiều

 

 

Đèn chiếu sáng
ban ngày

-

Có (LED)

 

 

Hệ thống cân
bằng góc chiếu

-

Có (Tự động)

 

Cụm đèn sau

-

-

LED

 

Đèn phanh thứ ba

-

-

LED

 

Đèn sương mù

Trước

-

 

 

Sau

-

tấm phản quang

 

Gương chiếu hậu
ngoài

Chức năng điều
chỉnh điện

-

 

 

Chức năng gập
điện

-

 

 

Tích hợp đèn báo
rẽ

-

 

Gạt mưa gián đoạn

-

-

Điều chỉnh thời gian

 

Chức năng sấy kính
sau

-

-

 

Ăng ten

-

-

Kính cửa sổ sau

 

Tay nắm cửa ngoài

-

-

Sơn màu bạc (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh)

 

Cánh hướng gió sau

-

-

 

NỘI THẤT

 

Tay lái

Loại tay lái

-

3 chấu

 

 

Chất liệu

-

Da

 

 

Nút bấm điều
khiển tích hợp

-

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin, Bluetooth)

 

 

Điều chỉnh

-

Chỉnh tay 4 hướng

 

 

Cần chuyển số

-

 

 

Trợ lực lái

-

Điện

 

Gương chiếu hậu
trong

-

-

Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi

 

Ốp trang trí nội thất

-

-

Ốp sơn màu bạc

 

Tay nắm cửa trong

-

-

Sơn màu bạc

 

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

-

Optitron

 

 

Đèn báo chế độ
Eco

-

 

 

Chức năng báo
lượng tiêu thụ nhiên liệu

-

 

 

Chức năng báo vị
trí cần số

-

 

 

Màn hình hiển thị
đa thông tin

-

Đen trắng

 

Chất liệu bọc ghế

-

-

Da (Thể thao)

 

Ghế trước

Loại ghế

-

Loại thể thao

 

 

Điều chỉnh ghế lái

-

Chỉnh điện 10 hướng

 

 

Điều chỉnh ghế
hành khách

-

Chỉnh tay 4 hướng

 

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

-

Gập 60:40

 

 

Tựa tay hàng ghế
thứ hai

-

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

 

TIỆN NGHI

 

Rèm che nắng kính
sau

-

-

 

Hệ thống điều hòa

-

-

Tự động

 

Cửa gió sau

-

-

Không

 

Hệ thống âm thanh

Loại loa

-

Loại thường

 

 

Đầu đĩa

-

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng

 

 

Số loa

-

6

 

 

Cổng kết nối AUX

-

 

 

Cổng kết nối USB

-

 

 

Đầu đọc thẻ

-

 

 

Kết nối Bluetooth

-

 

Chìa khóa thông
minh & khởi động bằng nút bấm

-

-

 

Chức năng mở cửa
thông minh

-

-

 

Chức năng khóa cửa
từ xa

-

-

 

Cửa sổ điều chỉnh
điện

-

-

Tự động lên/xuống vị trí người lái

 

Hệ thống báo động

-

-

 

Hệ thống mã hóa
khóa động cơ

-

-

 

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

 

Hệ thống chống bó
cứng phanh

-

-

 

Hệ thống hỗ trợ lực
phanh khẩn cấp

-

-

 

Hệ thống phân phối
lực phanh điện tử

-

-

 

Hệ thống điều khiển
cân bằng

-

-

 

Hệ thống kiểm soát
lực kéo

-

-

 

Camera lùi

-

-

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước

-

Không

 

 

Sau

-

 

 

Góc trước

-

 

 

Góc sau

-

 

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

 

Túi khí

Túi khí người lái
& hành khách phía trước

-

 

Dây đai an toàn

-

-

3 điểm (5 vị trí)

 

 

Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không báo trước.

 

Một số đặc tính kỹ thuật trong bảng này có thể hơi khác so với thực tế.

 

Toyota Motor Vietnam reserves the right to alter any details of specifications and equipment without notice. Detailed specifications in this table may vary from the actual ones.

 

Nguồn: Toyota Việt nam