Dòng xe tiếp theo

Thông số kỹ thuật Giá cả : 693.000,000 VNĐ

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT HILUX

 

Hilux 3.0G (4x4)

Hilux 2.5E (4x2)

Kích thước

D x R x C

mm x mm
x mm

5260 x 1835 x 1860

5260 x 1835 x 1860

 

Chiều dài cơ sở

mm

3085

3085

 

Khoảng sáng gầm
xe

mm

222

222

 

Bán kính vòng
quay tối thiểu

m

64

63

 

Trọng lượng
không tải

kg

1840 - 1910

1710 - 1770

 

Trọng lượng toàn
tải

kg

2755

2650

Động cơ

Loại động cơ

-

DOHC Common rail

DOHC Common rail

 

Dung tích công tác

cc

2982

2494

 

Công suất tối đa

mã lực @
vòng/phút

161 / 3400

142 / 3400

 

Mô men xoắn tối
đa

Nm @
vòng/phút

343 / 3200

343 / 2800

Hệ thống truyền động

-

-

4 bánh

Cầu sau

Hộp số

-

-

Số tay 5 cấp

Số tay 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

-

Độc lập, tay đòn kép

Độc lập, tay đòn kép

 

Sau

-

Phụ thuộc, nhíp lá

Phụ thuộc, nhíp lá

Vành & Lốp xe

Loại vành

-

Vành đúc

Vành đúc

 

Kích thước lốp

-

265/65R17

265/65R17

Phanh

Trước

-

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

 

Sau

-

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

-

-

Euro 2

Euro 2

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

-

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

 

Đèn chiếu xa

-

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Cụm đèn sau

-

-

LED

LED

Đèn phanh thứ ba

-

-

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

-

Gương chiếu hậu
ngoài

Chức năng điều
chỉnh điện

-

 

Tích hợp đèn báo
rẽ

-

Gạt mưa gián đoạn

-

-

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Ăng ten

-

-

Cột ngắn trên nóc

Cột ngắn trên nóc

Tay nắm cửa ngoài

-

-

Mạ crôm

Mạ crôm

Chắn bùn

-

-

Trước & sau

Trước & sau

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

-

4 chấu

4 chấu

 

Chất liệu

-

Giả da

Giả da

 

Nút bấm điều
khiển tích hợp

-

Audio

 

Điều chỉnh

-

Chỉnh tay

Chỉnh tay

 

Trợ lực lái

-

Thủy lực

Thủy lực

Gương chiếu hậu
trong

-

-

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

-

-

Ốp nhựa

Ốp nhựa

Tay nắm cửa trong

-

-

Nhựa

Nhựa

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

-

Optitron

Loại thường

 

Chức năng báo vị
trí cần số

-

-

 

Màn hình hiển thị
đa thông tin

-

Đen trắng

-

Chất liệu bọc ghế

-

-

Nỉ

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

-

Loại thường

Loại thường

 

Điều chỉnh ghế lái

-

Chỉnh tay 8 hướng

Chỉnh tay 8 hướng

 

Điều chỉnh ghế
hành khách

-

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

-

Băng ghế gấp thẳng đứng

Băng ghế gấp thẳng đứng

TIỆN ÍCH

Hệ thống điều hòa

-

-

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Cửa gió sau

-

-

-

-

Hệ thống âm thanh

Loại loa

-

Loại thường

Loại thường

 

Đầu đĩa

-

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

 

Số loa

-

6

4

 

Cổng kết nối AUX

-

 

Cổng kết nối USB

-

 

Đầu đọc thẻ

-

-

-

 

Kết nối Bluetooth

-

-

Chức năng khóa cửa
từ xa

-

-

-

Cửa sổ điều chỉnh
điện

-

-

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống báo động

-

-

AN TOÀN

Hệ thống chống bó
cứng phanh

-

-

Túi khí

Túi khí người lái
& hành khách phía trước

-

Dây đai an toàn

-

-

3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)

3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)

 

 

Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không báo trước.

Một số đặc tính kỹ thuật trong bảng này có thể hơi khác so với thực tế.

Toyota Motor Vietnam reserves the right to alter any details of specifications and equipment without notice. Detailed specifications in this table may vary from the actual ones.